Tâm HSK

致敬

zhìjìng
trí kính
chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ

致敬 (zhìjìng, Hán Việt: trí kính) nghĩa là chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

致 trí · 16 từ

敬 kính · 14 từ