Tâm HSK

尊敬

zūnjìng
tôn kính
tôn trọng; tôn kính; kính trọng; đáng kính; đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng…

尊敬 (zūnjìng, Hán Việt: tôn kính) nghĩa là tôn trọng; tôn kính; kính trọng; đáng kính; đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng…. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

尊 tôn · 6 từ

敬 kính · 14 từ