Tâm HSK

尊贵

zūnguì
tôn quý
đáng kính; tôn quý; danh dự

尊贵 (zūnguì, Hán Việt: tôn quý) nghĩa là đáng kính; tôn quý; danh dự. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

尊 tôn · 6 từ

贵 quý · 11 từ