Tâm HSK

尊重

zūnzhòng
tôn trọng
tôn kính; tôn trọng; tôn vinh

尊重 (zūnzhòng, Hán Việt: tôn trọng) nghĩa là tôn kính; tôn trọng; tôn vinh. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

尊 tôn · 6 từ

重 trọng · 52 từ