Tâm HSK

重点

chóngdiǎn
trọng điểm
kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại

重点 (chóngdiǎn, Hán Việt: trọng điểm) nghĩa là kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • chóng diǎn kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
  • zhòng diǎn điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

重 trọng · 52 từ

点 điểm · 38 từ