竟然 (jìngrán, Hán Việt: cánh nhiên) nghĩa là một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
竟然 (jìngrán, Hán Việt: cánh nhiên) nghĩa là một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.