Tâm HSK

竟然

jìngrán
cánh nhiên
một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ

竟然 (jìngrán, Hán Việt: cánh nhiên) nghĩa là một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

竟 cánh · 4 từ

然 nhiên · 41 từ