Tâm HSK

竟敢

jìnggǎn
cánh cảm
có sự cả gan; có gan làm gì đó

竟敢 (jìnggǎn, Hán Việt: cánh cảm) nghĩa là có sự cả gan; có gan làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

竟 cánh · 4 từ

敢 cảm · 5 từ