敢于 (gǎnyú, Hán Việt: cảm vu) nghĩa là có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
敢于 (gǎnyú, Hán Việt: cảm vu) nghĩa là có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.