用于 (yòngyú, Hán Việt: dụng vu) nghĩa là sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
用 dụng · 53 từ
不用bùyòngkhông cần信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng有用yǒuyònghữu ích常用chángyòngđược sử dụng phổ biến使用shǐyòngsử dụng作用zuòyòngtác động đến费用fèiyòngchi phí用来yòngláiđược dùng để