信用卡 (xìnyòngkǎ, Hán Việt: tín dụng tạp) nghĩa là thẻ tín dụng. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
信 tín · 36 từ
相信xiāngxìntin tưởng信息xìnxīthông tin信号xìnhàotín hiệu信心xìnxīnniềm tin自信zìxìncó tự tin回信huíxìntrả lời短信duǎnxìntin nhắn văn bản信任xìnrèntin tưởng
用 dụng · 53 từ
不用bùyòngkhông cần有用yǒuyònghữu ích常用chángyòngđược sử dụng phổ biến使用shǐyòngsử dụng作用zuòyòngtác động đến费用fèiyòngchi phí用于yòngyúsử dụng trong用来yòngláiđược dùng để