卡子 (qiǎzi, Hán Việt: tạp tử) nghĩa là kẹp; cột tóc; chốt kiểm soát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
卡 tạp · 9 từ
信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng卡片kǎpiànthẻ卡车kǎchēxe tải卡通kǎtōnghoạt hình贺卡hèkǎthiệp chúc mừng磁卡cíkǎthẻ từ一卡通yīkǎtōngtên của các loại thẻ thông minh k…