Tâm HSK

妻子

qīzi
thê tử
vợ

妻子 (qīzi, Hán Việt: thê tử) nghĩa là vợ. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 12 của giáo trình chuẩn.

Bẫy Hán Việt: Tiếng Việt “thê tử” là vợ con; 妻子 (qīzi) chỉ là vợ.

Các nghĩa và cách đọc

  • qī zǐ vợ và con cái
  • qī zi vợ

Câu ví dụ với 妻子

张东,你妻子做饭做得怎么样?
zhāng dōng, nǐ qī zǐ zuò fàn zuò dé zěn me yàng?
Trương Đông, vợ anh nấu ăn thế nào?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

妻 thê · 2 từ

子 tử · 146 từ