Tâm HSK

鱼

yú
ngư
cá

鱼 (yú, Hán Việt: ngư) nghĩa là cá. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 鱼

我们这儿的鱼非常不错。
wǒ men zhè ér de yú fēi cháng bú cuò。
Món cá ở đây rất ngon ạ.
那就要一个鱼吧。
nà jiù yào yí gè yú ba。
Vậy lấy một món cá nhé.
是不是“鱼”?
shì bu shì “ yú ”?
Có phải là “鱼” (cá) không ạ?
大卫想了想,问:“那……我可以吃鱼吗?”
dà wèi xiǎng le xiǎng, wèn:“ nà …… wǒ kě yǐ chī yú ma?”
David nghĩ một lúc rồi hỏi: “Vậy… tôi ăn cá được không ạ?”

Cụm từ thường gặp có 鱼