Tâm HSK
HSK2 · Bài 5 · Mua sắm

就买这件吧。

Mua chiếc này đi. Bài 5 giáo trình chuẩn HSK2 có 13 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề mua sắm.

Từ mới (13 từ)

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
外面wàimianngoại diệnbên ngoài
准备zhǔnbèichuẩn bịchuẩn bị; định
就jiùtựuthì; chính là
鱼yúngưcá
吧babanhé, đi (trợ từ cuối câu)
件jiànkiệnchiếc (lượng từ cho áo, việc)
还háihoàncòn; vẫn; cũng
可以kěyǐkhả dĩcó thể; được
不错búcuòbất tháckhá tốt
考试kǎoshìkhảo thíthi, kỳ thi
咖啡kāfēica phêcà phê
对duìđốiđúng; đối với
以后yǐhòudĩ hậusau này, sau khi

Ngữ pháp

Phó từ 就

就 + V / 就是 + N

Nhấn mạnh “chính là, ngay”; hoặc nối với điều kiện phía trước: “thì”.

我家就在前面。
wǒ jiā jiù zài qián miàn。
Nhà tôi ở ngay phía trước.
你喜欢,我们就买这个。
nǐ xǐ huan, wǒ men jiù mǎi zhè ge。
Bạn thích thì chúng ta mua cái này.

Phó từ ngữ khí 还 (1)

还 + 不错 / 可以 / 行

Đánh giá ở mức tạm ổn, khá: “cũng được”.

这件衣服还不错。
zhè jiàn yī fu hái bú cuò。
Chiếc áo này cũng khá được.
我的汉语还可以。
wǒ de hàn yǔ hái kě yǐ。
Tiếng Trung của tôi cũng tạm được.

Phó từ chỉ mức độ 有点儿

有点儿 + tính từ

“Hơi…”, thường dùng cho điều không vừa ý.

这件衣服有点儿贵。
zhè jiàn yī fu yǒu diǎn er guì。
Chiếc áo này hơi đắt.
今天有点儿冷。
jīn tiān yǒu diǎn er lěng。
Hôm nay hơi lạnh.