对 (duì, Hán Việt: đối) nghĩa là đúng; đối với. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 对
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
对,他每天都跑步。
duì, tā měi tiān dōu pǎo bù。
Vâng, ngày nào cháu cũng chạy bộ.
好!对了,明天几点考试?
hǎo! duì le, míng tiān jǐ diǎn kǎo shì?
Được! À phải rồi, mai mấy giờ thi?
对!你的汉语还不错。
duì! nǐ de hàn yǔ hái bú cuò。
Đúng rồi! Tiếng Trung của em khá đấy.
第一题你做对了吗?
dì yī tí nǐ zuò duì le ma?
Câu một bạn làm đúng không?
Cụm từ thường gặp có 对
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.