Tâm HSK

针对

zhēnduì
châm đối
nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với

针对 (zhēnduì, Hán Việt: châm đối) nghĩa là nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

针 châm · 6 từ

对 đối · 36 từ