针对 (zhēnduì, Hán Việt: châm đối) nghĩa là nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
针 châm · 6 từ
打针dǎzhēntiêm hoặc được tiêm方针fāngzhēnchính sách针灸zhēnjiǔchâm cứu针锋相对zhēnfēngxiāngduìđối đầu gay gắt với nhau指南针zhǐnánzhēnla bàn