针灸 (zhēnjiǔ, Hán Việt: châm cứu) nghĩa là châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
针灸 (zhēnjiǔ, Hán Việt: châm cứu) nghĩa là châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.