Tâm HSK

针锋相对

zhēnfēngxiāngduì
châm phong tương đối
đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách…

针锋相对 (zhēnfēngxiāngduì, Hán Việt: châm phong tương đối) nghĩa là đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

针 châm · 6 từ

锋 phong · 4 từ

相 tương · 48 từ

对 đối · 36 từ