针锋相对
zhēnfēngxiāngduì
châm phong tương đối
đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách…
针锋相对 (zhēnfēngxiāngduì, Hán Việt: châm phong tương đối) nghĩa là đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
针 châm · 6 từ
打针dǎzhēntiêm hoặc được tiêm针对zhēnduìnhắm vào方针fāngzhēnchính sách针灸zhēnjiǔchâm cứu指南针zhǐnánzhēnla bàn
锋 phong · 4 từ
相 tương · 48 từ
相信xiāngxìntin tưởng相机xiàngjīmáy ảnh照相zhàoxiàngchụp ảnh互相hùxiānglẫn nhau相同xiāngtónggiống hệt相互xiānghùlẫn nhau相比xiāngbǐso sánh相反xiāngfǎnđối lập