Tâm HSK

锋利

fēnglì
phong lợi
sắc bén (ví dụ: lưỡi dao); sắc sảo; đúng trọng tâm

锋利 (fēnglì, Hán Việt: phong lợi) nghĩa là sắc bén (ví dụ: lưỡi dao); sắc sảo; đúng trọng tâm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

锋 phong · 4 từ

利 lợi · 28 từ