Tâm HSK

利益

lìyì
lợi ích
lợi ích; quyền lợi

利益 (lìyì, Hán Việt: lợi ích) nghĩa là lợi ích; quyền lợi. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

利 lợi · 28 từ

益 ích · 11 từ