Tâm HSK

权利

quánlì
quyền lợi
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có

权利 (quánlì, Hán Việt: quyền lợi) nghĩa là quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

权 quyền · 12 từ

利 lợi · 28 từ