权利
quánlì
quyền lợi
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
权利 (quánlì, Hán Việt: quyền lợi) nghĩa là quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
权 quyền · 12 từ
权力quánlìquyền lực授权shòuquánủy quyền权威quánwēiuy quyền权益quányìquyền lợi政权zhèngquánchế độ人权rénquánnhân quyền特权tèquánđặc quyền职权zhíquánthẩm quyền