Tâm HSK

特权

tèquán
đặc quyền
đặc quyền; đặc ân; ưu tiên

特权 (tèquán, Hán Việt: đặc quyền) nghĩa là đặc quyền; đặc ân; ưu tiên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

特 đặc · 23 từ

权 quyền · 12 từ