Tâm HSK

独特

dútè
độc đặc
độc đáo; đặc trưng

独特 (dútè, Hán Việt: độc đặc) nghĩa là độc đáo; đặc trưng. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

独 độc · 13 từ

特 đặc · 23 từ