独特 (dútè, Hán Việt: độc đặc) nghĩa là độc đáo; đặc trưng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
独 độc · 13 từ
独立dúlìđộc lập单独dāndúmột mình独自dúzìmột mình孤独gūdúcô đơn独家dújiāđộc quyền独一无二dúyīwúèrđộc nhất vô nhị独裁dúcáichế độ độc tài唯独wéidúchỉ