Tâm HSK

唯独

wéidú
duy độc
chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ

唯独 (wéidú, Hán Việt: duy độc) nghĩa là chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

唯 duy · 2 từ

独 độc · 13 từ