唯一 (wéiyī, Hán Việt: duy nhất) nghĩa là chỉ; duy nhất. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
唯一 (wéiyī, Hán Việt: duy nhất) nghĩa là chỉ; duy nhất. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.