Tâm HSK

唯一

wéiyī
duy nhất
chỉ; duy nhất

唯一 (wéiyī, Hán Việt: duy nhất) nghĩa là chỉ; duy nhất. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

唯 duy · 2 từ

一 nhất · 126 từ