第一 (dì-yī, Hán Việt: đệ nhất) nghĩa là thứ nhất. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 第一
这是我第一次来中国。
zhè shì wǒ dì yī cì lái zhōng guó。
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc.
第一题你做对了吗?
dì yī tí nǐ zuò duì le ma?
Câu một bạn làm đúng không?
第一个题他做完了,第二个题他看不懂。
dì yī gè tí tā zuò wán le, dì èr gè tí tā kàn bù dǒng。
Câu thứ nhất cậu đã làm xong, câu thứ hai thì cậu đọc không hiểu.
星期一,王老师说:“小明,十个题你做错了九个,第一个是对的。”
xīng qī yī, wáng lǎo shī shuō:“ xiǎo míng, shí gè tí nǐ zuò cuò le jiǔ gè, dì yī gè shì duì de。”
Thứ Hai, cô Vương nói: “Tiểu Minh, mười câu em làm sai chín câu, chỉ câu thứ nhất là đúng.”
小明说:“老师,第一个题是我做的,后面的都是我家人做的。”
xiǎo míng shuō:“ lǎo shī, dì yī gè tí shì wǒ zuò de, hòu miàn de dōu shì wǒ jiā rén zuò de。”
Tiểu Minh nói: “Thưa cô, câu thứ nhất là em làm, mấy câu sau đều do người nhà em làm ạ.”
Cụm từ thường gặp có 第一
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.