Tâm HSK

第一手

dìyīshǒu
đệ nhất thủ
trực tiếp

第一手 (dìyīshǒu, Hán Việt: đệ nhất thủ) nghĩa là trực tiếp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

第 đệ · 4 từ

一 nhất · 126 từ

手 thủ · 72 từ