着落 (zhuóluò, Hán Việt: trứ lạc) nghĩa là tung tích; nơi ổn định; nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
着 trứ · 32 từ
着急zháojílo lắng接着jiēzhebắt và giữ有着yǒuzhecó随着suízhecùng với着火zháohuǒbắt lửa意味着yìwèizhecó nghĩa着凉zháoliángbị cảm lạnh睡着shuìzháongủ thiếp đi