Tâm HSK

着落

zhuóluò
trứ lạc
tung tích; nơi ổn định; nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.)

着落 (zhuóluò, Hán Việt: trứ lạc) nghĩa là tung tích; nơi ổn định; nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

着 trứ · 32 từ

落 lạc · 22 từ