岔 chàxóangã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v. HSK 7–9 岔 (chà, Hán Việt: xóa) nghĩa là ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 岔 Cụm từ thường gặp có 岔打岔dǎchàgián đoạn