随着 (suízhe, Hán Việt: tùy trứ) nghĩa là cùng với; theo sau; đi theo. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
随 tùy · 16 từ
随便suíbiàntuỳ ý随时suíshíbất kỳ lúc nào随后suíhòungay sau đó随意suíyìtheo ý muốn随手suíshǒumột cách tiện lợi伴随bànsuíđi cùng跟随gēnsuíđi theo随机suíjītheo tình huống