随机 (suíjī, Hán Việt: tùy cơ) nghĩa là theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
随 tùy · 16 từ
随便suíbiàntuỳ ý随着suízhecùng với随时suíshíbất kỳ lúc nào随后suíhòungay sau đó随意suíyìtheo ý muốn随手suíshǒumột cách tiện lợi伴随bànsuíđi cùng跟随gēnsuíđi theo