Tâm HSK

相机

xiàngjī
tương cơ
máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến

相机 (xiàngjī, Hán Việt: tương cơ) nghĩa là máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 相机

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

相 tương · 48 từ

机 cơ · 52 từ