机场 (jīchǎng, Hán Việt: cơ trường) nghĩa là sân bay. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 机场
机场离这儿有多远?
jī chǎng lí zhè ér yǒu duō yuǎn?
Sân bay cách đây bao xa?
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.
你好,我去机场。
nǐ hǎo, wǒ qù jī chǎng。
Chào anh, tôi ra sân bay.
十点的。到机场要多长时间?
shí diǎn de。 dào jī chǎng yào duō cháng shí jiān?
Mười giờ. Đến sân bay mất bao lâu?
你好,请问去机场怎么走?
nǐ hǎo, qǐng wèn qù jī chǎng zěn me zǒu?
Chào chị, xin hỏi ra sân bay đi thế nào?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
机 cơ · 52 từ
手机shǒujīđiện thoại di động机票jīpiàové máy bay飞机fēijīmáy bay机会jīhuìcơ hội司机sījītài xế相机xiàngjīmáy ảnh耳机ěrjītai nghe关机guānjītắt