商场 (shāngchǎng, Hán Việt: thương trường) nghĩa là trung tâm thương mại. Đây là từ vựng HSK 2.
Bẫy Hán Việt: “Thương trường” trong tiếng Việt là chốn kinh doanh nói chung; 商场 là trung tâm mua sắm.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
商 thương · 20 từ
商店shāngdiàncửa hàng商品shāngpǐnhàng hóa商量shāngliangtrao đổi商业shāngyèkinh doanh商人shāngrénthương nhân商务shāngwùcông việc thương mại商标shāngbiāonhãn hiệu厂商chǎngshāngnhà sản xuất