Tâm HSK

商场

shāngchǎng
thương trường
trung tâm thương mại

商场 (shāngchǎng, Hán Việt: thương trường) nghĩa là trung tâm thương mại. Đây là từ vựng HSK 2.

Bẫy Hán Việt: “Thương trường” trong tiếng Việt là chốn kinh doanh nói chung; 商场 là trung tâm mua sắm.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

商 thương · 20 từ

场 trường · 40 từ