Tâm HSK

商店

shāngdiàn
thương điếm
cửa hàng; tiệm
商店

商店 (shāngdiàn, Hán Việt: thương điếm) nghĩa là cửa hàng; tiệm. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 商店

过了前面的商店,左边就是。
guò le qián miàn de shāng diàn, zuǒ biān jiù shì。
Qua cửa hàng phía trước, bên trái là tới.
妈妈,我们现在去商店,好吗?
mā ma, wǒ men xiàn zài qù shāng diàn, hǎo ma?
Mẹ ơi, bây giờ mình đi cửa hàng nhé?
我想去商店买一个新手机,你能帮助我吗?
wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi yí gè xīn shǒu jī, nǐ néng bāng zhù wǒ ma?
Mình muốn ra cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới, bạn giúp mình được không?
张东说:“是在学校旁边的商店买的。”
zhāng dōng shuō:“ shì zài xué xiào páng biān de shāng diàn mǎi de。”
Trương Đông nói: “Anh mua ở cửa hàng bên cạnh trường.”
下午你想去商店吗?
xià wǔ nǐ xiǎng qù shāng diàn ma?
Chiều nay bạn có muốn đi cửa hàng không?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

商 thương · 20 từ

店 điếm · 9 từ