鸡蛋 (jīdàn, Hán Việt: kê đản) nghĩa là trứng gà. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 鸡蛋
妈妈让我去买鸡蛋。
mā ma ràng wǒ qù mǎi jī dàn。
Mẹ bảo tôi đi mua trứng.
鸡蛋面条,还有西瓜。
jī dàn miàn tiáo, hái yǒu xī guā。
Mì trứng, còn có dưa hấu nữa.
我不想吃鸡蛋。
wǒ bù xiǎng chī jī dàn。
Con không muốn ăn trứng.
鸡蛋对身体很好。吃完面条再吃西瓜。
jī dàn duì shēn tǐ hěn hǎo。 chī wán miàn tiáo zài chī xī guā。
Trứng tốt cho sức khỏe lắm. Ăn xong mì rồi hẵng ăn dưa hấu.
鸡蛋呢?
jī dàn ne?
Còn trứng gà thì sao?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.