Tâm HSK

鹤立鸡群

hèlìjīqún
hạc lập kê quần
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt

鹤立鸡群 (hèlìjīqún, Hán Việt: hạc lập kê quần) nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

鹤 hạc · 2 từ

立 lập · 28 từ

鸡 kê · 4 từ

群 quần · 5 từ