鹤立鸡群
hèlìjīqún
hạc lập kê quần
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
鹤立鸡群 (hèlìjīqún, Hán Việt: hạc lập kê quần) nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
鹤 hạc · 2 từ
立 lập · 28 từ
建立jiànlìthiết lập立即lìjíngay lập tức立刻lìkèngay lập tức独立dúlìđộc lập成立chénglìthiết lập设立shèlìthiết lập立场lìchǎnglập trường树立shùlìthiết lập