群体 (qúntǐ, Hán Việt: quần thể) nghĩa là cộng đồng; thuộc địa. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
群 quần · 5 từ
人群rénqúnđám đông群众qúnzhòngquần chúng成群结队chéngqúnjiéduìtạo thành nhóm, hình thành đoàn鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc đứng giữa bầy gà