身体 (shēntǐ, Hán Việt: thân thể) nghĩa là cơ thể, sức khỏe. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK1 Bài 12 và HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 身体
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
听说你生病了,身体怎么样了?
tīng shuō nǐ shēng bìng le, shēn tǐ zěn me yàng le?
Nghe nói bạn bị ốm, sức khỏe thế nào rồi?
我身体不太好,不想吃饭。
wǒ shēn tǐ bú tài hǎo, bù xiǎng chī fàn。
Tôi thấy người không khỏe lắm, không muốn ăn cơm.
因为你天天运动,所以身体这么好!
yīn wèi nǐ tiān tiān yùn dòng, suǒ yǐ shēn tǐ zhè me hǎo!
Vì ngày nào bạn cũng vận động nên khỏe thế!
每天跑步对身体好。
měi tiān pǎo bù duì shēn tǐ hǎo。
Chạy bộ hằng ngày tốt cho sức khỏe.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
身 thân · 38 từ
身边shēnbiānbên cạnh身高shēngāochiều cao全身quánshēntoàn bộ cơ thể身份证shēnfènzhèngthẻ căn cước健身jiànshēntập thể dục健身房jiànshēnfángphòng gym身份shēnfènnhân dạng身材shēncáivóc dáng