药 (yào, Hán Việt: dược) nghĩa là thuốc. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 药
这是药,每天早上、中午都要吃。
zhè shì yào, měi tiān zǎo shàng、 zhōng wǔ dōu yào chī。
Đây là thuốc, mỗi ngày buổi sáng và buổi trưa đều phải uống.
医生来了,给他吃了药。
yī shēng lái le, gěi tā chī le yào。
Bác sĩ đến, cho cậu uống thuốc.
Cụm từ thường gặp có 药
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.