医药 (yīyào, Hán Việt: y dược) nghĩa là chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
医 y · 10 từ
医院yīyuànbệnh viện医生yīshēngbác sĩ医疗yīliáođiều trị y tế医学yīxuéy học中医zhōngyīy học cổ truyền Trung Quốc医务yīwùcông việc y tế就医jiùyīnhận điều trị y tế西医xīyīy học phương Tây