西医 (xīyī, Hán Việt: tây y) nghĩa là y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
西 tây · 14 từ
西瓜xīguādưa hấu东西dōngxīđông và tây西南xīnántây nam西北xīběitây bắc西方xīfāngphương Tây西部xībùphần phía tây西红柿xīhóngshìcà chua西装xīzhuāngbộ vest