Tâm HSK

西医

xīyī
tây y
y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây

西医 (xīyī, Hán Việt: tây y) nghĩa là y học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

西 tây · 14 từ

医 y · 10 từ