Tâm HSK

东西

dōngxī
đông tây
đông và tây

东西 (dōngxī, Hán Việt: đông tây) nghĩa là đông và tây. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • dōng xī đông và tây
  • dōng xi đồ vật; thứ; người

Câu ví dụ với 东西

大卫很喜欢吃东西,他最喜欢吃羊肉面条。
dà wèi hěn xǐ huan chī dōng xī, tā zuì xǐ huan chī yáng ròu miàn tiáo。
David rất thích ăn, món anh thích nhất là mì thịt cừu.
大卫的姐姐在旁边说:“因为运动以后他就想吃东西,所以每天都吃很多羊肉面条!”
dà wèi de jiě jie zài páng biān shuō:“ yīn wèi yùn dòng yǐ hòu tā jiù xiǎng chī dōng xī, suǒ yǐ měi tiān dōu chī hěn duō yáng ròu miàn tiáo!”
Chị gái David đứng bên cạnh nói: “Vì tập xong là nó lại thèm ăn, nên ngày nào cũng ăn thật nhiều mì thịt cừu!”
她看了很多有意思的东西,玩儿得非常高兴。
tā kàn le hěn duō yǒu yì sī de dōng xī, wán ér dé fēi cháng gāo xìng。
Cô xem rất nhiều thứ thú vị, chơi rất vui.
李月往后面一看,妈妈和妹妹手里拿着很多东西,就站在她后面!
lǐ yuè wǎng hòu miàn yí kàn, mā ma hé mèi mei shǒu lǐ ná zhe hěn duō dōng xī, jiù zhàn zài tā hòu miàn!
Lý Nguyệt quay ra sau nhìn, mẹ và em gái đang xách rất nhiều đồ, đứng ngay sau lưng cô!
这些都是我的东西。
zhè xiē dōu shì wǒ de dōng xī。
Những thứ này đều là đồ của tôi.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

东 đông · 12 từ

西 tây · 14 từ