Tâm HSK

东张西望

dōngzhāngxīwàng
đông trương tây vọng
nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất

东张西望 (dōngzhāngxīwàng, Hán Việt: đông trương tây vọng) nghĩa là nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

东 đông · 12 từ

张 trương · 11 từ

西 tây · 14 từ

望 vọng · 21 từ