紧张 (jǐnzhāng, Hán Việt: khẩn trương) nghĩa là căng thẳng; hồi hộp; mạnh. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
紧 khẩn · 15 từ
赶紧gǎnjǐnvội vàng紧急jǐnjíkhẩn cấp抓紧zhuājǐnnắm chắc紧密jǐnmìgần gũi không tách rời不要紧bùyàojǐnkhông quan trọng紧紧jǐnjǐnmột cách chặt chẽ要紧yàojǐnquan trọng紧迫jǐnpòcấp bách