Tâm HSK

紧张

jǐnzhāng
khẩn trương
căng thẳng; hồi hộp; mạnh

紧张 (jǐnzhāng, Hán Việt: khẩn trương) nghĩa là căng thẳng; hồi hộp; mạnh. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

紧 khẩn · 15 từ

张 trương · 11 từ