Tâm HSK

加油

jiāyóu
gia du
thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ…

加油 (jiāyóu, Hán Việt: gia du) nghĩa là thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ…. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 加油

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

加 gia · 24 từ

油 du · 12 từ