更加 (gèngjiā, Hán Việt: canh gia) nghĩa là hơn (so với cái gì đó); càng hơn. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
更 canh · 9 từ
更新gēngxīnthay cũ đổi mới更换gēnghuànthay thế更改gēnggǎithay đổi变更biàngēngthay đổi更衣室gēngyīshìphòng thay đồ更正gēngzhèngsửa chữa更是gèngshìthậm chí còn hơn自力更生zìlìgēngshēngtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình