Tâm HSK

排

pái
bài
một hàng; một dòng; sắp xếp

排 (pái, Hán Việt: bài) nghĩa là một hàng; một dòng; sắp xếp. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 排

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

排 bài · 11 từ