安排 (ānpái, Hán Việt: an bài) nghĩa là sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
安 an · 25 từ
安全ānquánan toàn安静ānjìngyên tĩnh晚安wǎnānChúc ngủ ngon!安检ānjiǎnkiểm tra an ninh保安bǎoānbảo đảm an ninh công cộng平安píngānbình an安慰ānwèian ủi安装ānzhuānglắp đặt