Tâm HSK

安装

ānzhuāng
an trang
lắp đặt; dựng; lắp

安装 (ānzhuāng, Hán Việt: an trang) nghĩa là lắp đặt; dựng; lắp. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ

装 trang · 19 từ